Bún tiếng Nhật là gì?
"bún" trong tiếng Nhật là 麺類 (めんるい) (danh từ), ヌードル (danh từ).
麺類 Danh từ
めんるいmenruiHán Việt: MÌ LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bún, miến, mì sợi nhỏ, bún sợi nhỏ.
ヌードル Danh từ
nūdoru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh, bún.
Câu hỏi thường gặp
Bún tiếng Nhật là gì?
"bún" trong tiếng Nhật là 麺類 (めんるい) (danh từ), ヌードル (danh từ).