TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bóng tối tiếng Nhật là gì?

"bóng tối" trong tiếng Nhật là 影 (かげ) (danh từ), 日陰 (ひかげ) (danh từ), 闇 (やみ) (danh từ).

影(かげ) Danh từ

かげkageHán Việt: ẢNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, bóng tối.

Xem đầy đủ từ "影": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

日陰(ひかげ) Danh từ

ひかげhikageHán Việt: NHẬT ÂMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, bóng tối.

Xem đầy đủ từ "日陰": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

闇(やみ) Danh từ

やみyamiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối, bóng tối.

Xem đầy đủ từ "闇": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

暗闇(くらやみ) Danh từ

くらやみkurayami giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng tối.

Xem đầy đủ từ "暗闇": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

暗黒(あんこく) Danh từ

あんこくankokuHán Việt: ÁM HẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng tối.

Xem đầy đủ từ "暗黒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

陰影(いんえい) Danh từ

いんえいin'eiHán Việt: ÂM ẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, bóng tối.

Xem đầy đủ từ "陰影": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bóng tối tiếng Nhật là gì?

"bóng tối" trong tiếng Nhật là 影 (かげ) (danh từ), 日陰 (ひかげ) (danh từ), 闇 (やみ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.