Bí mật tiếng Nhật là gì?
"bí mật" trong tiếng Nhật là 秘密 (ひみつ) (danh từ), 謎 (なぞ) (danh từ), 密か (ひそか) (tính từ đuôi na).
秘密 Danh từ
ひみつhimitsuHán Việt: BÍ MẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật, điều bí mật.
- われわれはカーテンの背後に秘密のドアを見つけた。 Chúng tôi đã tìm thấy cánh cửa bí mật sau màn rèm.
謎 Danh từ
なぞnazoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều bí ẩn, câu đố, bí mật.
- 彼らは宇宙のなぞを追究している。 Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.
密か Tính từ đuôi na
ひそかhisokaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí mật.
Câu hỏi thường gặp
Bí mật tiếng Nhật là gì?
"bí mật" trong tiếng Nhật là 秘密 (ひみつ) (danh từ), 謎 (なぞ) (danh từ), 密か (ひそか) (tính từ đuôi na).