Bươm bướm tiếng Nhật là gì?
"bươm bướm" trong tiếng Nhật là 蝶々 (ちょうちょう) (danh từ), 蝶 (ちょう) (danh từ).
蝶々 Danh từ
ちょうちょうchōchōHán Việt: ĐIỆP ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bươm bướm, bướm.
- あ!蝶々がいる! Ô kìa, con bươm bướm!
蝶 Danh từ
ちょうchōHán Việt: ĐIỆPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướm, bươm bướm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bươm bướm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bươm bướm tiếng Nhật là gì?
"bươm bướm" trong tiếng Nhật là 蝶々 (ちょうちょう) (danh từ), 蝶 (ちょう) (danh từ).