Béo phì tiếng Nhật là gì?
"béo phì" trong tiếng Nhật là 肥満 (ひまん) (danh từ).
肥満 Danh từ
ひまんhimanHán Việt: PHÌ MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Béo phì, mập, béo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "béo phì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Béo phì tiếng Nhật là gì?
"béo phì" trong tiếng Nhật là 肥満 (ひまん) (danh từ).