Bưu kiện tiếng Nhật là gì?
"bưu kiện" trong tiếng Nhật là 小包 (こづつみ) (danh từ), 包み (つつみ) (danh từ).
小包 Danh từ
こづつみkozutsumiHán Việt: TIỂU BAOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gói, bưu kiện.
包み Danh từ
つつみtsutsumiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiện hàng, gói, bưu kiện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bưu kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bưu kiện tiếng Nhật là gì?
"bưu kiện" trong tiếng Nhật là 小包 (こづつみ) (danh từ), 包み (つつみ) (danh từ).