Bên phải tiếng Nhật là gì?
"bên phải" trong tiếng Nhật là 右 (みぎ) (danh từ).
右 Danh từ
みぎmigiHán Việt: HỮUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng, bên phải.
- 鍵を右に回しなさい。 Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.
Câu hỏi thường gặp
Bên phải tiếng Nhật là gì?
"bên phải" trong tiếng Nhật là 右 (みぎ) (danh từ).