Bóng râm tiếng Nhật là gì?
"bóng râm" trong tiếng Nhật là 陰 (かげ) (danh từ).
陰 Danh từ
かげkageHán Việt: ÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng râm, bóng.
- 彼らはあの大きな木の陰に腰を下ろした。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
Câu hỏi thường gặp
Bóng râm tiếng Nhật là gì?
"bóng râm" trong tiếng Nhật là 陰 (かげ) (danh từ).