Bò cái tiếng Nhật là gì?
"bò cái" trong tiếng Nhật là 牛 (うし) (danh từ), 雌牛 (めうし) (danh từ).
牛 Danh từ
うしushiHán Việt: NGƯUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò, bò cái.
雌牛 Danh từ
めうしmeushiHán Việt: THƯ NGƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò cái.
Câu hỏi thường gặp
Bò cái tiếng Nhật là gì?
"bò cái" trong tiếng Nhật là 牛 (うし) (danh từ), 雌牛 (めうし) (danh từ).