Bây giờ tiếng Nhật là gì?
"bây giờ" trong tiếng Nhật là 現在 (げんざい) (danh từ), 今 (いま) (danh từ), もはや (phó từ).
現在 Danh từ
げんざいgenzaiHán Việt: HIỆN TẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tại, bây giờ, hiện nay.
- 現在はこれ以上の人手はいりません。 Bây giờ chúng ta không cần thêm đàn ông nữa.
- 彼は現在病院にいる。 Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.
今 Danh từ
いまimaHán Việt: KIMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bây giờ.
- 彼は今両親に手紙を書いています。 Anh ấy bây giờ đang viết thư cho bố mẹ.
- 今それをする必要はないんだよ。 Bây giờ chúng ta chưa cần làm việc đó đâu.
もはや Phó từ
mohayaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bây giờ; không lâu.
Câu hỏi thường gặp
Bây giờ tiếng Nhật là gì?
"bây giờ" trong tiếng Nhật là 現在 (げんざい) (danh từ), 今 (いま) (danh từ), もはや (phó từ).