Băng qua tiếng Nhật là gì?
"băng qua" trong tiếng Nhật là 渡る (わたる) (động từ).
渡る Động từ
わたるwataruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng qua.
- ここで通りを渡るのは危険です。 Băng qua đường ở đây rất nguy hiểm.
Câu hỏi thường gặp
Băng qua tiếng Nhật là gì?
"băng qua" trong tiếng Nhật là 渡る (わたる) (động từ).