Bình tiếng Nhật là gì?
"bình" trong tiếng Nhật là 花瓶 (かびん) (danh từ).
花瓶 Danh từ
かびんkabinHán Việt: HOA BÌNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình, lọ hoa, lọ.
- この壊れた花瓶の修理は不可能だ。 Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình tiếng Nhật là gì?
"bình" trong tiếng Nhật là 花瓶 (かびん) (danh từ).