Bùa tiếng Nhật là gì?
"bùa" trong tiếng Nhật là お守り (おまもり) (danh từ), アミュレット (danh từ), 護符 (ごふ) (danh từ).
お守り Danh từ
おまもりomamoriHán Việt: NGỰ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùa, yếm thắng vật.
- その本は私のお守りですから、五ヶ月おきに読みます。 Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần.
アミュレット Danh từ
amyuretto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùa, yếm thắng vật.
護符 Danh từ
ごふgofuHán Việt: HỘ PHÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùa, yếm thắng vật, bùa hộ mệnh.
Câu hỏi thường gặp
Bùa tiếng Nhật là gì?
"bùa" trong tiếng Nhật là お守り (おまもり) (danh từ), アミュレット (danh từ), 護符 (ごふ) (danh từ).