Báo săn tiếng Nhật là gì?
"báo săn" trong tiếng Nhật là チーター (danh từ), 狩猟豹 (しゅりょうひょう) (danh từ).
チーター Danh từ
chītā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo săn, báo bờm.
狩猟豹 Danh từ
しゅりょうひょうshuryōhyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo săn, báo bờm.
Câu hỏi thường gặp
Báo săn tiếng Nhật là gì?
"báo săn" trong tiếng Nhật là チーター (danh từ), 狩猟豹 (しゅりょうひょう) (danh từ).