Bước tiếng Nhật là gì?
"bước" trong tiếng Nhật là 段階 (だんかい) (danh từ), 足元 (あしもと) (danh từ), 足取り (あしどり) (danh từ).
段階 Danh từ
だんかいdankaiHán Việt: ĐOẠN GIAIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn, bước, bước vào.
- 交渉はとても微妙な段階にさしかかっている。 Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.
足元 Danh từ
あしもとashimotoHán Việt: TÚC NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bước, bước đi.
- 酒を飲みすぎて足もとがふらついた。 Do uống quá nhiều rượu nên tôi bước đi không vững.
足取り Danh từ
あしどりashidori giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bước.
ステップ Danh từ
suteppu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bước.
Câu hỏi thường gặp
Bước tiếng Nhật là gì?
"bước" trong tiếng Nhật là 段階 (だんかい) (danh từ), 足元 (あしもと) (danh từ), 足取り (あしどり) (danh từ).