Bìa hồ sơ tiếng Nhật là gì?
"bìa hồ sơ" trong tiếng Nhật là フォルダ (danh từ).
フォルダ Danh từ
foruda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bìa hồ sơ, thư mục.
Câu hỏi thường gặp
Bìa hồ sơ tiếng Nhật là gì?
"bìa hồ sơ" trong tiếng Nhật là フォルダ (danh từ).
"bìa hồ sơ" trong tiếng Nhật là フォルダ (danh từ).
foruda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bìa hồ sơ, thư mục.
"bìa hồ sơ" trong tiếng Nhật là フォルダ (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.