Bóp tiếng Nhật là gì?
"bóp" trong tiếng Nhật là 財布 (さいふ) (danh từ).
財布 Danh từ
さいふsaifuHán Việt: TÀI BỐJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví, ví tiền, bóp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bóp tiếng Nhật là gì?
"bóp" trong tiếng Nhật là 財布 (さいふ) (danh từ).