Bình minh tiếng Nhật là gì?
"bình minh" trong tiếng Nhật là 暁 (あかつき) (danh từ), 黄昏 (たそがれ) (danh từ), 夜明け (よあけ) (danh từ).
暁 Danh từ
あかつきakatsukiHán Việt: HIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh, rạng đông, ban mai.
黄昏 Danh từ
たそがれtasogareHán Việt: HOÀNG HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàng hôn, bình minh.
夜明け Danh từ
よあけyoakeHán Việt: DẠ MINHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh, rạng đông.
日の出 Danh từ
ひのでhinodeJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh.
日出 Danh từ
にっしゅつnisshutsuHán Việt: NHẬT XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh.
夕暮れ Danh từ
ゆうぐれyūgureJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàng hôn, bình minh.
Câu hỏi thường gặp
Bình minh tiếng Nhật là gì?
"bình minh" trong tiếng Nhật là 暁 (あかつき) (danh từ), 黄昏 (たそがれ) (danh từ), 夜明け (よあけ) (danh từ).