Bó hoa tiếng Nhật là gì?
"bó hoa" trong tiếng Nhật là 花束 (はなたば) (danh từ), ブーケ (danh từ).
花束 Danh từ
はなたばhanatabaHán Việt: HOA THÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó hoa.
- 彼が花束をプレゼントしてくれたの。 Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.
ブーケ Danh từ
būke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó hoa.
Câu hỏi thường gặp
Bó hoa tiếng Nhật là gì?
"bó hoa" trong tiếng Nhật là 花束 (はなたば) (danh từ), ブーケ (danh từ).