TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bò tiếng Nhật là gì?

"bò" trong tiếng Nhật là 牛 (うし) (danh từ), 牛肉 (ぎゅうにく) (danh từ), 這う (はう) (động từ).

牛(うし) Danh từ

うしushiHán Việt: NGƯUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bò, bò cái.

  • 牛は我々にミルクをくれ、鶏は卵をくれる。 Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng.
  • ああ、牛の乳はそんなふうに搾るのですか。 Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?

Xem đầy đủ từ "牛": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

牛肉(ぎゅうにく) Danh từ

ぎゅうにくgyūnikuHán Việt: NGƯU NHỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịt bò.

  • 私は牛肉より羊肉の方が好きだ。 Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
  • そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。 Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.

Xem đầy đủ từ "牛肉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

這(は)う Động từ

はうhauJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bò, trườn.

Xem đầy đủ từ "這う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bò tiếng Nhật là gì?

"bò" trong tiếng Nhật là 牛 (うし) (danh từ), 牛肉 (ぎゅうにく) (danh từ), 這う (はう) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.