Bò tiếng Nhật là gì?
"bò" trong tiếng Nhật là 牛 (うし) (danh từ), 牛肉 (ぎゅうにく) (danh từ), 這う (はう) (động từ).
牛 Danh từ
うしushiHán Việt: NGƯUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò, bò cái.
- 牛は我々にミルクをくれ、鶏は卵をくれる。 Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng.
- ああ、牛の乳はそんなふうに搾るのですか。 Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?
牛肉 Danh từ
ぎゅうにくgyūnikuHán Việt: NGƯU NHỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt bò.
- 私は牛肉より羊肉の方が好きだ。 Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
- そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。 Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.
這う Động từ
はうhauJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò, trườn.
Câu hỏi thường gặp
Bò tiếng Nhật là gì?
"bò" trong tiếng Nhật là 牛 (うし) (danh từ), 牛肉 (ぎゅうにく) (danh từ), 這う (はう) (động từ).