TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bơ tiếng Nhật là gì?

"bơ" trong tiếng Nhật là バター (danh từ), わになし (danh từ), アボカド (danh từ).

バター Danh từ

batāJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bơ.

  • 私達は、バターをパンにつけてたべる。 Tụi tao ăn bơ trên bánh mì.
  • バターをもう少しください。 Cho xin thêm bơ.

Xem đầy đủ từ "バター": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

わになし Danh từ

waninashi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bơ.

Xem đầy đủ từ "わになし": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

アボカド Danh từ

abokado giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bơ.

Xem đầy đủ từ "アボカド": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

牛酪(ぎゅうらく) Danh từ

ぎゅうらくgyūraku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bơ.

Xem đầy đủ từ "牛酪": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bơ tiếng Nhật là gì?

"bơ" trong tiếng Nhật là バター (danh từ), わになし (danh từ), アボカド (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.