Bù nhìn tiếng Nhật là gì?
"bù nhìn" trong tiếng Nhật là 人形 (にんぎょう) (danh từ), 傀儡 (かいらい) (danh từ), かかし (danh từ).
人形 Danh từ
にんぎょうningyōHán Việt: NHÂN HÌNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Búp bê, con rối, bù nhìn.
傀儡 Danh từ
かいらいkairai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con rối, bù nhìn.
かかし Danh từ
kakashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn.
Câu hỏi thường gặp
Bù nhìn tiếng Nhật là gì?
"bù nhìn" trong tiếng Nhật là 人形 (にんぎょう) (danh từ), 傀儡 (かいらい) (danh từ), かかし (danh từ).