TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bóng tiếng Nhật là gì?

"bóng" trong tiếng Nhật là ボール (danh từ), 陰 (かげ) (danh từ), 影 (かげ) (danh từ).

ボール Danh từ

bōruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng.

  • 昨日、バットがボールといっしょに盗まれた。 Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
  • ボールを後ろの人にすぐパスしなさい。 Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.

Xem đầy đủ từ "ボール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

陰(かげ) Danh từ

かげkageHán Việt: ÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng râm, bóng.

  • 彼らはあの大きな木の陰に腰を下ろした。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.

Xem đầy đủ từ "陰": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

影(かげ) Danh từ

かげkageHán Việt: ẢNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, bóng tối.

Xem đầy đủ từ "影": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

風船(ふうせん) Danh từ

ふうせんfūsenHán Việt: PHONG THUYỀNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí cầu, bóng.

  • 風船がパンと弾けた。 Quả bóng bay phát nổ.
  • 風船がパンって、割れた。 Quả bóng bay phát nổ.

Xem đầy đủ từ "風船": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

日陰(ひかげ) Danh từ

ひかげhikageHán Việt: NHẬT ÂMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, bóng tối.

Xem đầy đủ từ "日陰": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

陰影(いんえい) Danh từ

いんえいin'eiHán Việt: ÂM ẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, bóng tối.

Xem đầy đủ từ "陰影": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

シルエット Danh từ

shiruetto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, hình bóng.

Xem đầy đủ từ "シルエット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

玉(たま) Danh từ

たまtamaHán Việt: NGỌCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình cầu, bóng.

Xem đầy đủ từ "玉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

鞠(まり) Danh từ

まりmariHán Việt: CÚCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng.

Xem đầy đủ từ "鞠": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

バルーン Danh từ

barūn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí cầu, bóng.

Xem đầy đủ từ "バルーン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bóng tiếng Nhật là gì?

"bóng" trong tiếng Nhật là ボール (danh từ), 陰 (かげ) (danh từ), 影 (かげ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.