Băng ca tiếng Nhật là gì?
"băng ca" trong tiếng Nhật là 担架 (たんか) (danh từ).
担架 Danh từ
たんかtankaHán Việt: ĐẢM GIÁJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáng, băng ca.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "băng ca" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Băng ca tiếng Nhật là gì?
"băng ca" trong tiếng Nhật là 担架 (たんか) (danh từ).