Bóng ma tiếng Nhật là gì?
"bóng ma" trong tiếng Nhật là 幽霊 (ゆうれい) (danh từ), 妖怪 (ようかい) (danh từ).
幽霊 Danh từ
ゆうれいyūreiHán Việt: U LINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng ma.
妖怪 Danh từ
ようかいyōkaiHán Việt: YÊU QUÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng ma.
Câu hỏi thường gặp
Bóng ma tiếng Nhật là gì?
"bóng ma" trong tiếng Nhật là 幽霊 (ゆうれい) (danh từ), 妖怪 (ようかい) (danh từ).