Bơi tiếng Nhật là gì?
"bơi" trong tiếng Nhật là 泳ぐ (およぐ) (động từ), 水泳 (すいえい) (danh từ).
泳ぐ Động từ
およぐoyoguJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi.
- 彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。 Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
- この湖で泳ぐのは危険だ。 Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.
水泳 Danh từ
すいえいsuieiHán Việt: THỦY VỊNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi lội.
- 私は水泳が苦手です。 Tôi bơi không giỏi.
- 水泳は私の趣味です。 Bơi lội là sở thích của tôi.
Câu hỏi thường gặp
Bơi tiếng Nhật là gì?
"bơi" trong tiếng Nhật là 泳ぐ (およぐ) (động từ), 水泳 (すいえい) (danh từ).