Bó tiếng Nhật là gì?
"bó" trong tiếng Nhật là 束ねる (たばねる) (động từ), 束 (たば) (danh từ), 房 (ふさ) (danh từ).
束ねる Động từ
たばねるtabaneru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó.
- 彼は、まきを束ねた。 Anh ấy buộc một bó củi.
束 Danh từ
たばtabaHán Việt: THÚCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó, chùm.
房 Danh từ
ふさfusaHán Việt: PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó, chùm.
Câu hỏi thường gặp
Bó tiếng Nhật là gì?
"bó" trong tiếng Nhật là 束ねる (たばねる) (động từ), 束 (たば) (danh từ), 房 (ふさ) (danh từ).