TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Băng tiếng Nhật là gì?

"băng" trong tiếng Nhật là 包帯 (ほうたい) (danh từ), バンド (danh từ), テープ (danh từ).

包帯(ほうたい) Danh từ

ほうたいhōtaiHán Việt: BAO ĐỚIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng giữ, băng bó.

Xem đầy đủ từ "包帯": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

バンド Danh từ

bandoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng.

Xem đầy đủ từ "バンド": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

テープ Danh từ

tēpuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng.

Xem đầy đủ từ "テープ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

カセット Danh từ

kasettoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộp băng, băng.

Xem đầy đủ từ "カセット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Băng tiếng Nhật là gì?

"băng" trong tiếng Nhật là 包帯 (ほうたい) (danh từ), バンド (danh từ), テープ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.