Băng tiếng Nhật là gì?
"băng" trong tiếng Nhật là 包帯 (ほうたい) (danh từ), バンド (danh từ), テープ (danh từ).
包帯 Danh từ
ほうたいhōtaiHán Việt: BAO ĐỚIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, băng giữ, băng bó.
バンド Danh từ
bandoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng.
テープ Danh từ
tēpuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng.
カセット Danh từ
kasettoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp băng, băng.
Câu hỏi thường gặp
Băng tiếng Nhật là gì?
"băng" trong tiếng Nhật là 包帯 (ほうたい) (danh từ), バンド (danh từ), テープ (danh từ).