TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bưu tá tiếng Nhật là gì?

"bưu tá" trong tiếng Nhật là 郵便配達人 (ゆうびんはいたつにん) (danh từ), 郵便集配人 (ゆうびんしゅうはいにん) (danh từ).

郵便配達人(ゆうびんはいたつにん) Danh từ

ゆうびんはいたつにんyūbinhaitatsuninHán Việt: BƯU TIỆN PHỐI ĐẠT NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đưa thư, bưu tá.

Xem đầy đủ từ "郵便配達人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

郵便集配人(ゆうびんしゅうはいにん) Danh từ

ゆうびんしゅうはいにんyūbinshūhaininHán Việt: BƯU TIỆN TẬP PHỐI NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đưa thư, bưu tá.

Xem đầy đủ từ "郵便集配人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bưu tá tiếng Nhật là gì?

"bưu tá" trong tiếng Nhật là 郵便配達人 (ゆうびんはいたつにん) (danh từ), 郵便集配人 (ゆうびんしゅうはいにん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.