Bưu tá tiếng Nhật là gì?
"bưu tá" trong tiếng Nhật là 郵便配達人 (ゆうびんはいたつにん) (danh từ), 郵便集配人 (ゆうびんしゅうはいにん) (danh từ).
郵便配達人 Danh từ
ゆうびんはいたつにんyūbinhaitatsuninHán Việt: BƯU TIỆN PHỐI ĐẠT NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đưa thư, bưu tá.
郵便集配人 Danh từ
ゆうびんしゅうはいにんyūbinshūhaininHán Việt: BƯU TIỆN TẬP PHỐI NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đưa thư, bưu tá.
Câu hỏi thường gặp
Bưu tá tiếng Nhật là gì?
"bưu tá" trong tiếng Nhật là 郵便配達人 (ゆうびんはいたつにん) (danh từ), 郵便集配人 (ゆうびんしゅうはいにん) (danh từ).