TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bóng đá tiếng Nhật là gì?

"bóng đá" trong tiếng Nhật là サッカー (danh từ), フットボール (danh từ), 蹴球 (しゅうきゅう) (danh từ).

サッカー Danh từ

sakkā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng đá.

  • 私は、昨日サッカーをしました。 Hôm qua tôi chơi bóng đá.
  • あなたはサッカーをしますか。 Bạn có chơi bóng đá không?

Xem đầy đủ từ "サッカー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

フットボール Danh từ

futtobōru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng đá (nhóm thể thao): bóng đá, bóng bầu dục, bóng bầu dục Mỹ, v.v.

  • 私たちは毎週土曜日にフットボールをする。 Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy.
  • 日本フットボールリーグ Japan Football League (giải bóng đá hạng 4 của Nhật Bản)

Xem đầy đủ từ "フットボール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

蹴球(しゅうきゅう) Danh từ

しゅうきゅうshūkyūHán Việt: XÚC CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng đá.

Xem đầy đủ từ "蹴球": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

アソシエーションフットボール Danh từ

asoshiēshonfuttobōru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng đá.

Xem đầy đủ từ "アソシエーションフットボール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ア式蹴球(しきしゅうきゅう) Danh từ

アしきしゅうきゅうashikishūkyū giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng đá.

Xem đầy đủ từ "ア式蹴球": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bóng đá tiếng Nhật là gì?

"bóng đá" trong tiếng Nhật là サッカー (danh từ), フットボール (danh từ), 蹴球 (しゅうきゅう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.