Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 5
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 5/63
- bến tàu
- bến xe buýt
- bếp
- bếp lò
- bếp trưởng
- bề bề
- bề mặt
- bể
- bể bơi
- bể cá
- bể tắm
- bệ
- bệ hạ
- bệnh
- bệnh bạch cầu
- bệnh cúm
- bệnh do leishmania
- bệnh dại
- bệnh dịch
- bệnh hoa liễu
- bệnh hoạn
- bệnh học
- bệnh học thực vật
- bệnh lao
- bệnh lây
- bệnh lí học
- bệnh lý
- bệnh mắt hột
- bệnh nghề nghiệp
- bệnh nhân
- bệnh nhân cách
- bệnh nấm da
- bệnh phụ khoa
- bệnh sốt q
- bệnh sốt rét
- bệnh thối hoại
- bệnh tim mạch
- bệnh truyền nhiễm
- bệnh trĩ
- bệnh tâm thần
- bệnh tật
- bệnh ung thư
- bệnh viện
- bệnh viện tâm thần
- bệnh văn phòng
- bệnh zona
- bệnh đau răng
- bệnh động kinh
- bỉ
- bị bẩn
- bị cáo
- bị cảm lạnh
- bị cầm tay
- bị gãy
- bị mất
- bị phát hiện
- bị đơn
- bị động
- bị ướt
- bị ốm
- bịa đặt
- bịnh lý học
- bịnh thần kinh
- bịp
- bọ
- bọ bạc
- bọ chét
- bọ cánh cứng
- bọ gậy
- bọ hung
- bọ que
- bọ rùa
- bọ đất
- bọc
- bọn
- bọng
- bọt
- bọt biển
- bỏ
- bỏ chạy
- bỏ cuộc
- bỏ phiếu
- bỏ phiếu bất tín nhiệm
- bỏ qua
- bỏ rơi
- bỏ tù
- bỏ vào
- bỏng
- bỏng ngô
- bố
- bố dượng
- bố mẹ
- bối cảnh
- bối rối
- bối đa phần
- bốn
- bốn chục
- bốn giờ
- bốn mùa trong năm
- bốn mươi
- bốt cảnh sát
- bốt-xoa-na
- bốt xtơn
- bồ câu
- bồ câu đưa thư
- bồ công anh
- bồ nông
- bồ tát
- bồ đào nha
- bồ đề
- bồi
- bồi hoàn
- bồi thường
- bồi thẩm
- bồi thẩm đoàn
- bồi tích
- bồn chồn
- bồn tài
- bồn tắm
- bồn địa
- bổ củi
- bổ khuyết
- bổ sung
- bổ thể
- bổ túc
- bộ
- bộ binh
- bộ chính trị
- bộ chế hoà khí
- bộ gen
- bộ hành
- bộ khởi động động cơ
- bộ luật hình sự
- bộ lạc
- bộ máy
- bộ máy quan liêu
- bộ nguồn
- bộ nhiễm sắc thể
- bộ nhớ chỉ đọc
- bộ phát đáp
- bộ phận
- bộ phận cơ bản
- bộ sưu tập
- bộ sưu tập ảnh
- bộ thông gió
- bộ thủ
- bộ trưởng
- bộ trưởng ngoại giao
- bộ tổng hợp
- bộ tộc
- bộ vest
- bộ xương
- bộ xương ngoài
- bộ xương tế bào
- bộ xử lí trung tâm
- bộ điều giải
- bộ đồ vũ trụ
- bộ đội pháo binh
- bội chung nhỏ nhất
- bội phản
- bội số chung nhỏ nhất
- bội tín
- bộm
- bột
- bột gạo
- bột mì
- bột ngũ vị hương
- bột ngọt
- bột nhào
- bột nhào nở
- bột nhão
- bột nhồ
- bột yến mạch
- bới
- bớt
- bớt giá
- bờ
- bờ biển
- bờ biển ngà
- bờ sông
- bờ xây
- bờ đông
- bờm
- bởi
- bởi vì
- bởi vậy
- bụi
- bụi cây
- bụi rậm
- bụi vũ trụ
- bụng
- bụng bia
- bụng phệ
- bủn xỉn
- bủng
- bức màn sắt
- bức thư ngỏ
- bức tranh
- bức tượng nhỏ
- bức vẽ