TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bình thường tiếng Nhật là gì?

"bình thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), 平常 (へいじょう) (danh từ), 通常 (つうじょう) (danh từ).

普通(ふつう) Danh từ

ふつうfutsūHán Việt: PHỔ THÔNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường, bình thường, phổ thông, thông thường.

  • 錠そのものは普通のシリンダー錠ですから、ドアを閉めたらオートロックするということはありません。 Cái khóa đó là loại khóa trụ bình thường, cho nên cửa sẽ không tự động khóa khi bạn đóng.
  • 彼はごく普通の学生です。 Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.

Xem đầy đủ từ "普通": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

平常(へいじょう) Danh từ

へいじょうheijōHán Việt: BÌNH THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thường, thường, thông thường.

  • 生活はようやく平常に戻るかと思いきや、感染第二波がきた。 Tôi đã nghĩ là cuộc sống cuối cùng sẽ trở lại bình thường, thế mà làn sóng lây nhiễm thứ hai lại xảy ra.

Xem đầy đủ từ "平常": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

通常(つうじょう) Danh từ

つうじょうtsūjōHán Việt: THÔNG THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông thường, bình thường.

Xem đầy đủ từ "通常": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bình thường tiếng Nhật là gì?

"bình thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), 平常 (へいじょう) (danh từ), 通常 (つうじょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.