Bình thường tiếng Nhật là gì?
"bình thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), 平常 (へいじょう) (danh từ), 通常 (つうじょう) (danh từ).
普通 Danh từ
ふつうfutsūHán Việt: PHỔ THÔNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường, bình thường, phổ thông, thông thường.
- 錠そのものは普通のシリンダー錠ですから、ドアを閉めたらオートロックするということはありません。 Cái khóa đó là loại khóa trụ bình thường, cho nên cửa sẽ không tự động khóa khi bạn đóng.
- 彼はごく普通の学生です。 Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.
平常 Danh từ
へいじょうheijōHán Việt: BÌNH THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường, thường, thông thường.
- 生活はようやく平常に戻るかと思いきや、感染第二波がきた。 Tôi đã nghĩ là cuộc sống cuối cùng sẽ trở lại bình thường, thế mà làn sóng lây nhiễm thứ hai lại xảy ra.
通常 Danh từ
つうじょうtsūjōHán Việt: THÔNG THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường, bình thường.
Câu hỏi thường gặp
Bình thường tiếng Nhật là gì?
"bình thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), 平常 (へいじょう) (danh từ), 通常 (つうじょう) (danh từ).