Bình tĩnh tiếng Nhật là gì?
"bình tĩnh" trong tiếng Nhật là 平静 (へいせい) (danh từ), 冷静 (れいせい) (danh từ).
平静 Danh từ
へいせいheiseiHán Việt: BÌNH TĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình tĩnh, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.
冷静 Danh từ
れいせいreiseiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm tĩnh.
- そうした危険にもかかわらず彼は冷静だった。 Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
- 事態はわれわれの冷静な判断を必要としている。 Điều quan trọng là chúng ta phải xử lý tình huống một cách bình tĩnh.
Câu hỏi thường gặp
Bình tĩnh tiếng Nhật là gì?
"bình tĩnh" trong tiếng Nhật là 平静 (へいせい) (danh từ), 冷静 (れいせい) (danh từ).