TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bình luận viên tiếng Nhật là gì?

"bình luận viên" trong tiếng Nhật là 評論家 (ひょうろんか) (danh từ), コメンテーター (danh từ).

評論家(ひょうろんか) Danh từ

ひょうろんかhyōronkaHán Việt: BÌNH LUẬN GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình luận viên, nhà phê bình.

Xem đầy đủ từ "評論家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

コメンテーター Danh từ

komentētā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình luận viên.

Xem đầy đủ từ "コメンテーター": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bình luận viên tiếng Nhật là gì?

"bình luận viên" trong tiếng Nhật là 評論家 (ひょうろんか) (danh từ), コメンテーター (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.