Bên ngoài tiếng Nhật là gì?
"bên ngoài" trong tiếng Nhật là 戸外 (こがい) (danh từ).
戸外 Danh từ
こがいkogaiHán Việt: HỘ NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên ngoài.
- 私達は激しい暑さのため戸外で遊べなかった。 Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên ngoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bên ngoài tiếng Nhật là gì?
"bên ngoài" trong tiếng Nhật là 戸外 (こがい) (danh từ).