Bên tiếng Nhật là gì?
"bên" trong tiếng Nhật là 側 (がわ) (danh từ), 脇 (わき) (danh từ), 辺 (へん) (danh từ).
側 Danh từ
がわgawaHán Việt: TRẮCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên, mặt.
- ディベートとは肯定側と否定側で交わされる知的ゲームである。 Tranh biện là một trò chơi học thuật giữa một bên là "Đồng tình" và một bên là "Phản đối".
脇 Danh từ
わきwakiHán Việt: HIẾPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên.
- 彼はテーブルをわきへ動かした。 Anh ấy di chuyển cái bàn sang một bên.
- 脇へ寄ってくださいませんか。 Bạn đứng sang một bên có được không?
辺 Danh từ
へんhenHán Việt: BIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bên tiếng Nhật là gì?
"bên" trong tiếng Nhật là 側 (がわ) (danh từ), 脇 (わき) (danh từ), 辺 (へん) (danh từ).