Bóng rổ tiếng Nhật là gì?
"bóng rổ" trong tiếng Nhật là バスケットボール (danh từ), バスケ (danh từ), 籠球 (ろうきゅう) (danh từ).
バスケットボール Danh từ
basukettobōru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng rổ.
- 彼は背は低いが、バスケットボールが上手い。 Nó lùn nhưng rất giỏi môn bóng rổ.
バスケ Danh từ
basuke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng rổ.
籠球 Danh từ
ろうきゅうrōkyūHán Việt: LUNG CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng rổ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóng rổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bóng rổ tiếng Nhật là gì?
"bóng rổ" trong tiếng Nhật là バスケットボール (danh từ), バスケ (danh từ), 籠球 (ろうきゅう) (danh từ).