Bóng chày tiếng Nhật là gì?
"bóng chày" trong tiếng Nhật là 野球 (やきゅう) (danh từ), ベースボール (danh từ).
野球 Danh từ
やきゅうyakyūHán Việt: DÃ CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng chày.
- ビルは野球の選手です。 Bill là một cầu thủ bóng chày.
- 彼の野球生活はその時終わった。 Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó.
ベースボール Danh từ
bēsubōru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng chày.
Câu hỏi thường gặp
Bóng chày tiếng Nhật là gì?
"bóng chày" trong tiếng Nhật là 野球 (やきゅう) (danh từ), ベースボール (danh từ).