TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

縁起(えんぎ)でもない

えんぎでもないengidemonai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 縁 duyên·起 khởi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

縁起でもない nghĩa là gở.

Nghĩa của 縁起でもない

Cụm từ

  1. Gở.

Cách viết khác: 縁起でも無い

Cách chia của 縁起でもない

Phủ định縁起でもなくない
Quá khứ縁起でもなかった
Quá khứ phủ định縁起でもなくなかった
Thể て縁起でもなくて
Dạng phó từ (く)縁起でもなく
Điều kiện (ば)縁起でもなければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 縁起でもない

  • 縁起でもないこと言うなよ。 Đừng có nói gở.Tatoeba #188718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ ill-omened; unlucky

Câu hỏi thường gặp

縁起でもない nghĩa là gì?

縁起でもない (cụm từ) nghĩa là gở.

縁起でもない đọc là gì?

縁起でもない đọc là えんぎでもない (romaji: engidemonai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.