縁起でもない
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
縁起でもない nghĩa là gở.
Nghĩa của 縁起でもない
Cụm từ
- Gở.
Cách viết khác: 縁起でも無い
Cách chia của 縁起でもない
| Phủ định | 縁起でもなくない |
| Quá khứ | 縁起でもなかった |
| Quá khứ phủ định | 縁起でもなくなかった |
| Thể て | 縁起でもなくて |
| Dạng phó từ (く) | 縁起でもなく |
| Điều kiện (ば) | 縁起でもなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 縁起でもない
- 縁起でもないこと言うなよ。 Đừng có nói gở.Tatoeba #188718
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ ill-omened; unlucky
Câu hỏi thường gặp
縁起でもない nghĩa là gì?
縁起でもない (cụm từ) nghĩa là gở.
縁起でもない đọc là gì?
縁起でもない đọc là えんぎでもない (romaji: engidemonai).