TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

園(えん)

JLPT N1 từ thông dụng
えんen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIÊN 園 viên

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “viên” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 園

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố garden; orchard; park; plantation
  • Danh từ kindergarten; nursery school; preschool (viết tắt)

Cách viết khác: 苑

Từ liên quan với 園

Từ ghép có 園

  • 公園 — Công viên.
  • 動物園 — Vườn thú, thảo cầm viên, sở thú, vườn bách thú.
  • 庭園 — Vườn.
  • 農園 — Đồn điền.
  • 園芸 — Nghề làm vườn.
  • 菜園 — Vườn rau.
  • 幼稚園 — Ấu trĩ viên, mẫu giáo, nhà trẻ, vườn trẻ.
  • 楽園 — Thiên đường.
  • 果樹園 — Vườn cây ăn trái, vườn cây ăn quả.
  • 植物園 — Vườn bách thảo.
  • 国立公園 — Vườn quốc gia.
  • 霊園 — Nghĩa trang, nghĩa địa.
  • 荘園 — Trang viên.
  • 園丁 — Người làm vườn.
  • 墓園 — Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.