絵を描く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 絵を描く
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to paint a picture; to draw a picture
Cách viết khác: 絵を書く, 絵をかく, 絵をえがく, えをえがく
Cách chia của 絵を描く
| Thể lịch sự (ます) | 絵を描きます |
| Thể て | 絵を描いて |
| Quá khứ (た) | 絵を描いた |
| Phủ định (ない) | 絵を描かない |
| Khả năng | 絵を描ける |
| Ý chí (よう) | 絵を描こう |
| Điều kiện (ば) | 絵を描けば |
| Bị động | 絵を描かれる |
| Sai khiến | 絵を描かせる |
| Mệnh lệnh | 絵を描け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 絵を描く
- 誰がこの絵を描いたのですか。 Ai đã vẽ bức tranh này?Tatoeba #137039
- 彼女は絵を描いている。 Cô ấy đang vẽ tranh.Tatoeba #90745
- トムは絵を描いている。 Tom đang vẽ tranh.Tatoeba #7704453
- トムはメアリーに象の絵を描いてあげた。 Tom đã vẽ cho Mary một bức tranh con voi.Tatoeba #2472455
- 最前列で絵を描いている女の子は私の姪です。 Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.Tatoeba #170409
- 彼女は絵を描くことが好きだ。 Cô ta thích vẽ tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #90744
- 絵を描くことが、私の趣味の一つだ。 Vẽ vời là một trong số những sở thích của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13066033
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.