Từ bỏ tiếng Nhật là gì?
"từ bỏ" trong tiếng Nhật là 諦める (あきらめる) (động từ), 見捨てる (みすてる) (động từ).
諦める Động từ
あきらめるakirameruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, từ bỏ, bỏ cuộc.
- あきらめるな。仕事に頑張れよ。 Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
見捨てる Động từ
みすてるmisuteru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộm, từ bỏ, bỏ rơi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ bỏ tiếng Nhật là gì?
"từ bỏ" trong tiếng Nhật là 諦める (あきらめる) (động từ), 見捨てる (みすてる) (động từ).