Tủ lạnh tiếng Nhật là gì?
"tủ lạnh" trong tiếng Nhật là 冷蔵庫 (れいぞうこ) (danh từ).
冷蔵庫 Danh từ
れいぞうこreizōkoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ lạnh.
- 私の冷蔵庫は故障しています。 Tủ lạnh của tôi bị hư.
- 冷蔵庫を開けてみたら、肉が腐っているのに気付いた。 Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Câu hỏi thường gặp
Tủ lạnh tiếng Nhật là gì?
"tủ lạnh" trong tiếng Nhật là 冷蔵庫 (れいぞうこ) (danh từ).