Tử vong tiếng Nhật là gì?
"tử vong" trong tiếng Nhật là 死亡 (しぼう) (danh từ), 死 (し) (danh từ).
死亡 Danh từ
しぼうshibōHán Việt: TỬ VONGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tử vong, (cái, sự) chết.
- 人の食習慣が100万人以上の死亡原因になっているそうだ。 Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người.
死 Danh từ
しshiHán Việt: TỬJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (cái, sự) chết, tử vong, chết.
Câu hỏi thường gặp
Tử vong tiếng Nhật là gì?
"tử vong" trong tiếng Nhật là 死亡 (しぼう) (danh từ), 死 (し) (danh từ).