Tự thiêu tiếng Nhật là gì?
"tự thiêu" trong tiếng Nhật là 焼身自殺 (しょうしんじさつ) (danh từ), 焼身 (しょうしん) (danh từ).
焼身自殺 Danh từ
しょうしんじさつshōshinjisatsuHán Việt: THIÊU THÂN TỰ SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự thiêu.
焼身 Danh từ
しょうしんshōshinHán Việt: THIÊU THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự thiêu.
Câu hỏi thường gặp
Tự thiêu tiếng Nhật là gì?
"tự thiêu" trong tiếng Nhật là 焼身自殺 (しょうしんじさつ) (danh từ), 焼身 (しょうしん) (danh từ).