Từ trái nghĩa tiếng Nhật là gì?
"từ trái nghĩa" trong tiếng Nhật là 反対語 (はんたいご) (danh từ), 反意語 (はんいご) (danh từ), 対義語 (たいぎご) (danh từ).
反対語 Danh từ
はんたいごhantaigoHán Việt: PHẢN ĐỐI NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ trái nghĩa.
反意語 Danh từ
はんいごhan'igoHán Việt: PHẢN Ý NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ trái nghĩa.
対義語 Danh từ
たいぎごtaigigoHán Việt: ĐỐI NGHĨA NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ trái nghĩa.
Câu hỏi thường gặp
Từ trái nghĩa tiếng Nhật là gì?
"từ trái nghĩa" trong tiếng Nhật là 反対語 (はんたいご) (danh từ), 反意語 (はんいご) (danh từ), 対義語 (たいぎご) (danh từ).