Tự điển tiếng Nhật là gì?
"tự điển" trong tiếng Nhật là 辞書 (じしょ) (danh từ), 辞典 (じてん) (danh từ), 字引 (じびき) (danh từ).
辞書 Danh từ
じしょjishoHán Việt: TỪ THƯJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ điển, tự điển.
辞典 Danh từ
じてんjitenHán Việt: TỪ ĐIỂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ điển, tự điển.
字引 Danh từ
じびきjibikiHán Việt: TỰ DẪNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ điển, tự điển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự điển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự điển tiếng Nhật là gì?
"tự điển" trong tiếng Nhật là 辞書 (じしょ) (danh từ), 辞典 (じてん) (danh từ), 字引 (じびき) (danh từ).