Từ du nhập tiếng Nhật là gì?
"từ du nhập" trong tiếng Nhật là 外来語 (がいらいご) (danh từ), 借用語 (しゃくようご) (danh từ).
外来語 Danh từ
がいらいごgairaigoHán Việt: NGOẠI LAI NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ vay mượn, từ du nhập.
借用語 Danh từ
しゃくようごshakuyōgoHán Việt: TÁ DỤNG NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ vay mượn, từ du nhập, từ mượn.
Câu hỏi thường gặp
Từ du nhập tiếng Nhật là gì?
"từ du nhập" trong tiếng Nhật là 外来語 (がいらいご) (danh từ), 借用語 (しゃくようご) (danh từ).