Từ cổ tiếng Nhật là gì?
"từ cổ" trong tiếng Nhật là 古語 (こご) (danh từ), アルカイスム (danh từ).
古語 Danh từ
こごkogoHán Việt: CỔ NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ ngữ, từ cổ.
アルカイスム Danh từ
arukaisumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ cổ, cổ ngữ.
Câu hỏi thường gặp
Từ cổ tiếng Nhật là gì?
"từ cổ" trong tiếng Nhật là 古語 (こご) (danh từ), アルカイスム (danh từ).