Tự hào tiếng Nhật là gì?
"tự hào" trong tiếng Nhật là 自慢 (じまん) (danh từ), 得意 (とくい) (danh từ).
自慢 Danh từ
じまんjimanHán Việt: TỰ MẠNJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự khoe khoang, tự hào.
- 美貌を自慢している。 Cô ấy tự hào về vẻ đẹp của bản thân.
- 彼は入学試験に合格したことを自慢した。 Anh ta tự hào vì đã thi đỗ kì thi nhập học.
得意 Danh từ
とくいtokuiHán Việt: ĐẮC ÝJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự đắc ý, tự hào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự hào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự hào tiếng Nhật là gì?
"tự hào" trong tiếng Nhật là 自慢 (じまん) (danh từ), 得意 (とくい) (danh từ).